Câu hỏi 12:질문12
Ngành MDF đang gặp khó khăn do sản phẩm MDF từ Trung Quốc được nhập khẩu vào Việt Nam dưới nhiều hình thức, có nguy cơ né tránh các quy định về chống bán phá giá, và có trường hợp được tiêu thụ dưới hình thức hàng sản xuất trong nước. MDF 산업은 중국산 MDF 제품이 다양한 형태로 베트남에 수입되어 반덤핑 규정을 회피하거나, 심지어 국내 생산품으로 둔갑하여 판매되는 사례가 발생하면서 어려움을 겪고 있습니다.
Kiến nghị: Tiếp tục hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp cập nhật các quy định về xuất nhập khẩu (XNK); tăng cường kiểm tra đối với sản phẩm MDF có nguồn gốc từ Trung Quốc nhằm bảo đảm cạnh tranh công bằng, tránh gây bất lợi cho các doanh nghiệp đầu tư tại Việt Nam, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và tạo việc làm. 권고 사항: 수입 및 수출 규정 준수와 관련하여 기업들을 지속적으로 지원하고 안내하며, 공정한 경쟁을 보장하고 베트남에 투자하는 기업에 불이익을 주지 않으며, 세금 납부 의무를 이행하고 일자리를 창출하기 위해 중국산 MDF 제품에 대한 검사를 강화해야 합니다.
* Trả lời (Hải quan Khu vực XVIII): * 답변 (제18관세구역):
1. Kiến nghị: Tiếp tục hỗ trợ, hướng dẫn doanh nghiệp cập nhật các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu (XNK): - Chi cục Hải quan khu vực XVIII luôn thực hiện triển khai các văn bản pháp luật mới cho cộng đồng doanh nghiệp trên trang Web ngoại theo địa chỉ: https://kv18.customs.gov.vn. 1. 권고사항: 수출입 관련 규정 업데이트에 있어 기업을 지속적으로 지원하고 안내합니다. - 제18지역 관세국은 웹사이트(https://kv18.customs.gov.vn)를 통해 기업을 위한 새로운 법규를 항상 제공하고 있습니다.
- Hằng năm, Chi cục Hải quan khu vực XVIII đều tổ chức 2 Hội nghị đối thoại doanh nghiệp để triển khai trực tiếp các văn bản pháp luật mới và giải đáp các vướng mắc của doanh nghiệp liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu. - 제18지역 관세국은 매년 두 차례의 기업 간담회를 개최하여 새로운 법규를 직접 시행하고 수출입 활동과 관련된 기업들의 질문에 답변합니다.
- Duy trì các Tổ hỗ trợ giải quyết các vướng mắc/Tổ tư vấn cho doanh nghiệp tại các đơn vị Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu để giải quyết nhanh chóng, tận tình và hiệu quả mọi vướng mắc phát sinh hoặc tư vấn giúp đỡ những vấn đề còn chưa rõ trong quá trình làm thủ tục hải quan cho cộng đồng doanh nghiệp. Trường hợp sau khi các đơn vị Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu đã xử lý nhưng vẫn còn vướng mắc, Doanh nghiệp có thể gửi câu hỏi đến Chi cục Hải quan Khu vực XVIII qua hệ thống Web ngoại hoặc qua hệ thống Dna-office để được xử lý. - 국경/비국경 세관 부서에 지원팀/비즈니스 자문팀을 유지하여 기업들이 통관 절차 중 발생하는 문제나 불분명한 사항에 대해 신속하고 세심하며 효과적으로 해결하고 조언을 제공해야 합니다. 국경/비국경 관세 부서에서 문제를 처리한 후에도 기업이 여전히 어려움을 겪는 경우, 외부 웹 시스템이나 DNA-office 시스템을 통해 제18지역 관세 하위 부서에 문의하여 해결을 요청할 수 있습니다.
2. Kiến nghị tăng cường kiểm tra đối với sản phẩm MDF có nguồn gốc từ Trung Quốc nhằm bảo đảm cạnh tranh công bằng, tránh gây bất lợi cho các doanh nghiệp đầu tư tại Việt Nam, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế và tạo việc làm. Đối với trường hợp kiểm soát hàng hóa nhập khẩu là sản phẩm MDF có nguồn gốc từ Trung Quốc, cơ quan Hải quan thực hiện theo quy định tại Quyết định số 121/QĐ-BCT ngày 19/01/2026 Quyết định áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức đối với một số sản phẩm ván sợi gỗ có xuất xứ từ Vương quốc Thái Lan và Cộng hòa nhân dân Trung Hoa. 2. 공정한 경쟁을 보장하고, 베트남에 투자하는 기업에 불이익을 주지 않으며, 세금 준수를 철저히 하고, 일자리를 창출하기 위해 중국산 MDF 제품에 대한 검사를 강화할 것을 제안합니다. 중국산 수입 MDF 제품 관리를 위해 세관 당국은 태국과 중국에서 생산되는 특정 섬유판 제품에 대해 공식적으로 반덤핑 관세를 부과하는 내용의 2026년 1월 19일자 결정 제121/QD-BCT호에 명시된 규정을 준수해야 합니다.
Câu hỏi 13:질문13
Các tỉnh/thành lân cận liên tục xây dựng, nâng cấp đường giao thông, gây ùn tắc và ảnh hưởng tiến độ vận chuyển hàng hóa (Công ty có dự án tại KCN Minh Hưng III, phường Minh Hưng, Thành phố Đồng Nai). Giá nhiên liệu tăng cũng làm chi phí vận chuyển tăng do thời gian giao hàng kéo dài. 인접한 성/도시들이 지속적으로 도로를 건설 및 확장하면서 교통 체증이 발생하고 물류 운송에 차질이 빚어지고 있습니다(당사는 동나이시 민흥동 민흥 3산업단지에 프로젝트를 진행 중입니다). 또한 유가 상승으로 인해 배송 시간이 길어지면서 운송 비용이 증가하고 있습니다.
Kiến nghị: Quan tâm đẩy nhanh, đồng bộ nâng cấp hạ tầng giao thông và hạn chế ùn tắc trên các tuyến phục vụ vận chuyển hàng hóa. 권고 사항: 교통 인프라를 가속화하고 동시에 개선하는 데 집중하고 화물 운송 노선의 교통 혼잡을 줄여야 합니다.
* Trả lời (Sở Xây dựng):답변(건설국)
Sở Xây dựng ghi nhận phản ánh của doanh nghiệp về tình trạng ùn tắc giao thông tại một số khu vực, đặc biệt trong thời gian triển khai các dự án đầu tư, nâng cấp, sửa chữa hạ tầng giao thông trên địa bàn và các khu vực lân cận. Cơ quan chức năng tại địa phương sẽ tiếp tục phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan trong công tác tổ chức, điều tiết giao thông; đôn đốc đẩy nhanh tiến độ thi công, hạn chế việc thi công kéo dài gây ảnh hưởng đến lưu thông hàng hóa. Đồng thời, tăng cường phối hợp với các địa phương trong khu vực nhằm nâng cao khả năng kết nối giao thông, góp phần rút ngắn thời gian vận chuyển và giảm chi phí logistics cho doanh nghiệp. 건설국은 특히 해당 지역 및 주변 지역의 교통 기반 시설 투자, 개선 및 보수 사업 시행 기간 동안 교통 혼잡이 심각하다는 기업들의 의견을 인지하고 있습니다. 지방 당국은 관련 기관 및 부서와 협력하여 교통을 원활하게 관리하고, 공사 진행 속도를 높여 물류 흐름에 지장을 주는 장기 공사 기간을 최소화하도록 노력하겠습니다. 동시에, 해당 지역의 지방 자치 단체와 협력을 강화하여 교통 연결성을 개선하고, 기업들의 운송 시간 단축 및 물류 비용 절감에 기여하겠습니다.
Câu hỏi 14:질문14
Thời gian cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) tại VCCI/Bộ Công Thương hiện có thể kéo dài 3 -5 ngày làm việc, trong khi trước đây thường 1–2 ngày, ảnh hưởng đến tiến độ xuất khẩu. 상공회의소(VCCI)/산업통상부에서 원산지증명서(C/O)를 발급하는 데 걸리는 시간이 이전에는 보통 1~2일이었던 것에 비해 현재 3~5영업일로 늘어나 수출 진행에 차질을 빚고 있습니다.
Kiến nghị: Đẩy nhanh và ổn định hệ thống cấp C/O điện tử; rút ngắn thời gian xử lý và bảo đảm tiến độ cấp C/O cho doanh nghiệp. 권고 사항: 전자 원산지증명서(C/O) 발급 시스템을 신속하고 안정화하여 처리 시간을 단축하고 기업에 원산지증명서가 적시에 발급되도록 하겠습니다.
* Trả lời (Sở Công Thương): * 답변 (산업통상국):
Thực hiện Thông tư số 26/2026/TT-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và theo phân công của Ủy ban nhân dân thành phố, từ ngày 01/8/2026, Sở Công Thương triển khai việc cấp, cấp lại, cấp giáp lưng các mẫu C/O và văn bản chấp thuận thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-BCT, được thay thế bằng Mẫu số 18 Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 26/2026/TT-BCT. 산업통상부 장관이 2026년 5월 20일자로 발행한 공문 제26/2026/TT-BCT호에 따라, 그리고 시 인민위원회의 지시에 따라, 산업통상부는 2026년 8월 1일부터 공문 제40/2025/TT-BCT호 부록 II에 수록된 원산지증명서(C/O) 및 승인서의 발급, 재발급, 그리고 연속 발급을 시행합니다. 이 부록 II는 공문 제26/2026/TT-BCT호 부록 II부 양식 제18호로 대체됩니다.
Trong giai đoạn đầu tiếp nhận nhiệm vụ, hồ sơ thương nhân được chuyển từ các Phòng Quản lý xuất nhập khẩu khu vực về Sở Công Thương. Sở phải rà soát thông tin về quy trình sản xuất, mặt hàng xuất khẩu và hồ sơ của từng thương nhân để xác định đúng xuất xứ, hạn chế sai sót ảnh hưởng đến quyền hưởng ưu đãi thuế quan và uy tín của doanh nghiệp. Trong khi đó, nhân sự thẩm định, phê duyệt và cấp C/O còn hạn chế so với khối lượng hồ sơ phát sinh, bình quân khoảng 500 hồ sơ/ngày; vì vậy, tại một số thời điểm, tiến độ giải quyết chưa đáp ứng thời hạn theo quy định. 업무 인수 초기 단계에서 무역업체의 서류는 지역 수출입 관리 사무소에서 산업통상국으로 이관되었습니다. 산업통상국은 생산 공정, 수출 품목, 각 무역업체의 서류 정보를 검토하여 정확한 원산지를 확인하고, 특혜 관세 적용 자격 및 기업 이미지에 영향을 미칠 수 있는 오류를 최소화해야 했습니다. 그러나 원산지증명서(C/O) 심사, 승인 및 발급 담당 인력은 하루 평균 약 500건에 달하는 서류 처리량에 비해 턱없이 부족하여, 처리 기한이 지연되는 경우가 발생하기도 했습니다.
Đến nay, quy trình tiếp nhận, thẩm định và cấp C/O đã từng bước ổn định; công chức xử lý hồ sơ đã nắm rõ hơn đặc thù của từng ngành hàng và thương nhân, qua đó rút ngắn thời gian giải quyết. Sở Công Thương tiếp tục rà soát quy trình để bảo đảm hồ sơ được xử lý đúng thời hạn, đúng quy định. 현재까지 원산지증명서(C/O) 접수, 심사 및 발급 절차는 점차 안정화되었습니다. 담당 공무원들이 각 산업 및 무역업체의 특성을 더 잘 이해하게 되면서 처리 시간이 단축되었습니다. 산업통상국은 신청서가 적시에 규정에 따라 처리될 수 있도록 지속적으로 절차를 검토하고 있습니다.
Để tiếp tục nâng cao tiến độ và chất lượng giải quyết hồ sơ C/O, Sở Công Thương triển khai các giải pháp sau: 원산지증명서(C/O) 신청 처리 속도와 품질을 더욱 향상시키기 위해 산업통상국은 다음과 같은 방안을 시행하고 있습니다.
- Tiếp tục báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân thành phố và Sở Nội vụ xem xét bổ sung, bố trí nhân sự phù hợp cho công tác tiếp nhận, thẩm định, phê duyệt và cấp C/O. - 원산지증명서(C/O) 접수, 평가, 승인 및 발급 업무에 적합한 인력을 보충하고 배치하는 방안을 검토하도록 시 인민위원회와 내무국에 지속적으로 보고하고 제안합니다.
- Rà soát, bố trí lại quy trình xử lý; ưu tiên xem xét hồ sơ của lô hàng vận chuyển bằng đường hàng không, chuyển phát nhanh hoặc có yêu cầu giao hàng gấp trên cơ sở hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và mức độ cấp thiết; đồng thời tăng cường hướng dẫn doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ ngay từ đầu, hạn chế việc bổ sung nhiều lần. - 처리 절차를 검토 및 재구성하고, 항공 운송, 특송 또는 긴급 배송이 필요한 화물의 서류 검토를 완전하고 유효한 서류 및 긴급성을 기준으로 우선시하며, 기업이 처음부터 서류를 완비하여 여러 차례 추가 제출이 필요하지 않도록 지침을 강화합니다.
- Thực hiện phân luồng trong quy trình cấp C/O ưu đãi theo Thông tư số 15/2018/TT-BCT ngày 29/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và các văn bản sửa đổi, bổ sung; theo dõi tiến độ từng hồ sơ, kịp thời xử lý hoặc thông báo rõ nội dung cần bổ sung đối với hồ sơ chưa đáp ứng yêu cầu. - 산업통상부 장관의 2018년 6월 29일자 공문 제15/2018/TT-BCT호 및 그 개정·보충문서에 따라 특혜 원산지증명서(C/O) 발급 절차에 계층적 구조를 적용하고, 각 신청 건의 진행 상황을 모니터링하며, 요건을 충족하지 못하는 신청 건에 대해 필요한 추가 정보를 신속하게 처리하거나 신청자에게 명확하게 고지한다고 되어 있습니다.
Đề nghị Công ty Cổ phần gỗ MDF VRG Dongwha chuẩn bị đầy đủ thành phần hồ sơ, bảo đảm thông tin thống nhất giữa các chứng từ và phản hồi kịp thời khi có yêu cầu bổ sung. Đối với lô hàng cần cấp C/O gấp, Công ty chủ động liên hệ bộ phận cấp C/O của Sở Công Thương, cung cấp thông tin về lịch vận chuyển, thời điểm cần kết quả và lý do đề nghị để Sở xem xét, xử lý theo quy định. VRG 동화 MDF 목재 주식회사는 필요한 모든 서류를 준비하고, 서류 간의 일관성을 확인하며, 추가 정보 요청에 신속하게 응답해 주시기 바랍니다. 원산지증명서(C/O)의 긴급 발급이 필요한 선적의 경우, 회사는 선적 일정, 발급 필요일, 요청 사유 등을 산업통상자원부의 원산지증명서 발급 부서에 사전에 알려 관련 규정에 따라 검토 및 처리할 수 있도록 협조해 주시기 바랍니다.
Câu hỏi 15:질문15
EUDR dự kiến áp dụng từ năm 2027, yêu cầu sản phẩm gỗ xuất khẩu vào EU chứng minh không gây mất rừng và có nguồn gốc hợp pháp. Hiện chưa có hướng dẫn rõ ràng và hệ thống xác minh thống nhất về dữ liệu nguyên liệu; hệ thống GPS phục vụ xác định vị trí khai thác đang được phát triển. 2027년부터 시행될 예정인 EU 목재 제품 규정(EUDR)은 EU로 수출되는 목재 제품이 삼림 벌채를 유발하지 않고 합법적으로 조달되었음을 입증하도록 요구합니다. 현재 원자재 데이터에 대한 명확한 지침이나 통합된 검증 시스템은 없으며, 벌채 현장을 파악하기 위한 GPS 시스템이 개발 중입니다.
Kiến nghị: Đề nghị cơ quan có thẩm quyền ban hành, hướng dẫn thống nhất trên địa bàn thành phố về xác minh nguồn gốc và tính hợp pháp của gỗ; tổ chức đào tạo thực tế về GPS, hồ sơ Due Diligence và hệ thống truy xuất EUDR. 권고 사항: 관할 당국이 목재의 원산지 및 합법성 확인에 관한 통일된 지침을 시 전역에 제공하고, GPS, 실사 문서 및 EUDR 추적 시스템에 대한 실무 교육을 실시할 것을 제안합니다.
* Trả lời (Sở Nông nghiệp và Môi trường): * 답변 (농업환경국):
Để hướng dẫn các doanh nghiệp quản lý việc xuất khẩu và nhập khẩu tuân
thủ quy định EUDR, ngày 07/02/2026, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm đã ban hành Quyết định số 29/QĐ-LNKL về việc ban hành Hướng dẫn tuân thủ Quy định về quản lý việc nhập khẩu và xuất khẩu các sản phẩm hàng hóa không gây mất rừng và suy thoái rừng của Liên minh Châu Âu (EUDR) cho ngành gỗ và sản phẩm gỗ. Do vậy, đề nghị Công ty nghiên cứu Quyết định số 29/QĐ-LNKL ngày 07/02/2026 của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm để tổ chức thực hiện. EUDR 규정을 준수하여 수출입을 관리하는 데 있어 기업을 지원하기 위해, 산림보호국은 2026년 2월 7일 목재 및 목재 제품 산업의 비산림 파괴 및 비변질 제품(EUDR) 수출입 관리에 관한 유럽연합 규정 준수 지침 공포에 관한 결정 제29/QD-LNKL호를 발표했습니다. 따라서 귀사에서는 산림보호국의 2026년 2월 7일자 결정 제29/QD-LNKL호를 검토하여 이행해 주시기 바랍니다.
Trên địa bàn thành phố Đồng Nai hiện có Trường Đại học Lâm nghiệp phân hiệu Đồng Nai chuyên đào tạo về lĩnh vực Lâm nghiệp; trong đó, có đào tạo thực tế về GPS. Đề nghị quý Công ty liên hệ với Trường Đại học Lâm nghiệp phân hiệu Đồng Nai để tổ chức đào tạo, học tập. 동나이시에는 동나이성 임업대학교 분교가 있으며, 이곳에서는 임업 분야 전문 교육, 특히 GPS 실습 교육을 제공합니다. 귀사에서 동나이성 임업대학교 분교에 연락하여 교육 및 학습 프로그램을 마련하시기를 권장합니다.